มะขวิด
má-kwìtRTGS ma-khwit
/ma˦˥.kʰwit̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
มะmáthanh caophụ âm thấpขฺวิดkwìtthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มะขวิด nghĩa là quách.
Nghĩa của มะขวิด
Danh từ
- Quách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wood apple (Limonia acidissima).
Câu hỏi thường gặp
มะขวิด nghĩa là gì?
มะขวิด (danh từ) nghĩa là quách.
มะขวิด đọc thế nào?
มะขวิด đọc là má-kwìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-khwit; 2 âm tiết: má (thanh cao), kwìt (thanh thấp).