มอสส์
mɔ́ɔtRTGS mot
/mɔːt̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ม้อดmɔ́ɔtthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มอสส์ nghĩa là rêu.
Nghĩa của มอสส์
Danh từ
- Rêu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moss.
Câu hỏi thường gặp
มอสส์ nghĩa là gì?
มอสส์ (danh từ) nghĩa là rêu.
มอสส์ đọc thế nào?
มอสส์ đọc là mɔ́ɔt (phiên âm có dấu thanh), RTGS mot; 1 âm tiết: mɔ́ɔt (thanh cao).