มาราธอน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มาราธอน nghĩa là ma-ra-tông.
Nghĩa của มาราธอน
Danh từ
- Ma-ra-tông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marathon.
Câu hỏi thường gặp
มาราธอน nghĩa là gì?
มาราธอน (danh từ) nghĩa là ma-ra-tông.
มาราธอน đọc thế nào?
มาราธอน đọc là maa-raa-tɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-ra-thon; 3 âm tiết: maa (thanh trung), raa (thanh trung), tɔn (thanh trung).