ม้ง
móngRTGS mong
/moŋ˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ม้งmóngthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ม้ง nghĩa là H'Mông.
Nghĩa của ม้ง
Danh từ
- H'Mông.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ม้ง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Hmong; Miao: Meo (an Asian ethnic group whose homeland is in the mountainous regions around Guizhou, southern China, and northern Vietnam, Laos, and Thailand).
Câu hỏi thường gặp
ม้ง nghĩa là gì?
ม้ง (danh từ) nghĩa là H'Mông.
ม้ง đọc thế nào?
ม้ง đọc là móng (phiên âm có dấu thanh), RTGS mong; 1 âm tiết: móng (thanh cao).