มินสก์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มินสก์ nghĩa là min-xcơ, minh tư khắc.
Nghĩa của มินสก์
Danh từ riêng
- Min-xcơ, Minh Tư Khắc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với มินสก์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Minsk (the capital city of Belarus)
Câu hỏi thường gặp
มินสก์ nghĩa là gì?
มินสก์ (danh từ riêng) nghĩa là min-xcơ, minh tư khắc.
มินสก์ đọc thế nào?
มินสก์ đọc là mín (phiên âm có dấu thanh), RTGS min; 1 âm tiết: mín (thanh cao).