มะกอก
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
má-gɔ̀ɔkRTGS ma-kok
/ma˦˥.kɔːk̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
มะmáthanh caophụ âm thấpกอกgɔ̀ɔkthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มะกอก nghĩa là ô liu.
Nghĩa của มะกอก
Danh từ
- Ô liu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với มะกอก
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ olive
Câu hỏi thường gặp
มะกอก nghĩa là gì?
มะกอก (danh từ) nghĩa là ô liu.
มะกอก đọc thế nào?
มะกอก đọc là má-gɔ̀ɔk (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-kok; 2 âm tiết: má (thanh cao), gɔ̀ɔk (thanh thấp).