มารดา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มารดา nghĩa là mẹ, má, mợ.
Nghĩa của มารดา
Danh từ
trang trọng- Mẹ.
- Má, mợ, u, mạ, nạ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với มารดา
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mother
Câu hỏi thường gặp
มารดา nghĩa là gì?
มารดา (danh từ) nghĩa là mẹ, má, mợ.
มารดา đọc thế nào?
มารดา đọc là maan-daa (phiên âm có dấu thanh), RTGS man-da; 2 âm tiết: maan (thanh trung), daa (thanh trung).