ม่วง
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mûuangRTGS muang
/mua̯ŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ม่วงmûuangthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ลำ
ม่วง nghĩa là tím.
Nghĩa của ม่วง
Danh từ
- Tím.
Từ ghép có ม่วง
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mango.; the colour of mango leaves: purple, violet, or the like.; loincloth traditionally worn by noblemen, often purple or bluish in colour.
- Danh từ a type of dugout barge traditionally used by wealthy persons.
Câu hỏi thường gặp
ม่วง nghĩa là gì?
ม่วง (danh từ) nghĩa là tím.
ม่วง đọc thế nào?
ม่วง đọc là mûuang (phiên âm có dấu thanh), RTGS muang; 1 âm tiết: mûuang (thanh xuống).