มหาสมุทรอาร์กติก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มหาสมุทรอาร์กติก nghĩa là bắc băng dương, bắc đại dương.
Nghĩa của มหาสมุทรอาร์กติก
Danh từ riêng
- Bắc Băng Dương.
- Bắc Đại Dương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Arctic Ocean.
Câu hỏi thường gặp
มหาสมุทรอาร์กติก nghĩa là gì?
มหาสมุทรอาร์กติก (danh từ riêng) nghĩa là bắc băng dương, bắc đại dương.
มหาสมุทรอาร์กติก đọc thế nào?
มหาสมุทรอาร์กติก đọc là má-hǎa-sà-mùt-áak-dtìk (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-ha-sa-mut-ak-tik; 6 âm tiết: má (thanh cao), hǎa (thanh lên), sà (thanh thấp), mùt (thanh thấp), áak (thanh cao), dtìk (thanh thấp).