มาซิโดเนีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มาซิโดเนีย nghĩa là cộng hòa ma-xê-đô-ni-a, ma-xê-đô-ni-a.
Nghĩa của มาซิโดเนีย
Danh từ riêng
- Cộng hòa Ma-xê-đô-ni-a, ma-xê-đô-ni-a.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Macedonia (a geographic region in Southeastern Europe in the Balkans, including North Macedonia and parts of Greece, Bulgaria, Albania and Serbia); Macedonia (an ancient Greek kingdom in Southeastern Europe); Macedonia (former name of North Macedonia: a country in Southeastern Europe in the Balkans); Macedonia (a geographic region and former administrative region of Greece); Macedonia (a geographic region in southwestern Bulgaria; in full, Pirin Macedonia or Bulgarian Macedonia); Macedonia (a former constituent republic of Yugoslavia)
Câu hỏi thường gặp
มาซิโดเนีย nghĩa là gì?
มาซิโดเนีย (danh từ riêng) nghĩa là cộng hòa ma-xê-đô-ni-a, ma-xê-đô-ni-a.
มาซิโดเนีย đọc thế nào?
มาซิโดเนีย đọc là maa-sí-doo-niia (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-si-do-nia; 4 âm tiết: maa (thanh trung), sí (thanh cao), doo (thanh trung), niia (thanh trung).