มิสซูรี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มิสซูรี nghĩa là mít-xu-ri.
Nghĩa của มิสซูรี
Danh từ riêng
- Mít-xu-ri.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Missouri (a state in the Midwestern region of the United States); Missouri, Missouri River (the longest river in North America, rising in the Rocky Mountains of western Montana and flowing roughly southeast over 2,300 miles through North Dakota, South Dakota, Nebraska, Iowa, Kansas and Missouri, before joining the Mississippi at St. Louis)
Câu hỏi thường gặp
มิสซูรี nghĩa là gì?
มิสซูรี (danh từ riêng) nghĩa là mít-xu-ri.
มิสซูรี đọc thế nào?
มิสซูรี đọc là mít-suu-rîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS mit-su-ri; 3 âm tiết: mít (thanh cao), suu (thanh trung), rîi (thanh xuống).