มติ
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
má-dtìRTGS ma-ti
/ma˦˥.tiʔ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
มะmáthanh caophụ âm thấpติdtìthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มติ nghĩa là nghị quyết.
Nghĩa của มติ
Danh từ
- Nghị quyết.
Từ ghép có มติ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a resolution (an expression of opinion or intention, as one made by a meeting, body of persons, etc.).; an opinion; view.
Câu hỏi thường gặp
มติ nghĩa là gì?
มติ (danh từ) nghĩa là nghị quyết.
มติ đọc thế nào?
มติ đọc là má-dtì (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-ti; 2 âm tiết: má (thanh cao), dtì (thanh thấp).