TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

มนุษย์ขนมปังขิง

má-nút-kà-nǒm-bpang-kǐngRTGS ma-nut-kha-nom-pang-khing /ma˦˥.nut̚˦˥.kʰa˨˩.nom˩˩˦.paŋ˧.kʰiŋ˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
มะmáthanh caophụ âm thấpนุดnútthanh caophụ âm thấpขะkàthanh thấpphụ âm caoหฺนมnǒmthanh lênphụ âm caoปังbpangthanh trungphụ âm trungขิงkǐngthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

มนุษย์ขนมปังขิง nghĩa là bánh quy gừng.

Nghĩa của มนุษย์ขนมปังขิง

Danh từ

  1. Bánh quy gừng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gingerbread man

Câu hỏi thường gặp

มนุษย์ขนมปังขิง nghĩa là gì?

มนุษย์ขนมปังขิง (danh từ) nghĩa là bánh quy gừng.

มนุษย์ขนมปังขิง đọc thế nào?

มนุษย์ขนมปังขิง đọc là má-nút-kà-nǒm-bpang-kǐng (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-nut-kha-nom-pang-khing; 6 âm tiết: má (thanh cao), nút (thanh cao), kà (thanh thấp), nǒm (thanh lên), bpang (thanh trung), kǐng (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.