มูตร
mûutRTGS mut
/muːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
มูดmûutthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มูตร nghĩa là nước tiểu, nước đái.
Nghĩa của มูตร
Danh từ
trang trọng- Nước tiểu, nước đái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ urine.
Câu hỏi thường gặp
มูตร nghĩa là gì?
มูตร (danh từ) nghĩa là nước tiểu, nước đái.
มูตร đọc thế nào?
มูตร đọc là mûut (phiên âm có dấu thanh), RTGS mut; 1 âm tiết: mûut (thanh xuống).