มะนิลา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มะนิลา nghĩa là ma ní, mã ni la.
Nghĩa của มะนิลา
Danh từ riêng
- Ma Ní, Mã Ni La.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Manila (the capital city of the Philippines; the regional capital of Metro Manila, in the island of Luzon)
Câu hỏi thường gặp
มะนิลา nghĩa là gì?
มะนิลา (danh từ riêng) nghĩa là ma ní, mã ni la.
มะนิลา đọc thế nào?
มะนิลา đọc là má-ní-laa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-ni-la; 3 âm tiết: má (thanh cao), ní (thanh cao), laa (thanh trung).