มนุษยชาติ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มนุษยชาติ nghĩa là nhân loại, loài người.
Nghĩa của มนุษยชาติ
Danh từ
trang trọng- Nhân loại, loài người.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ humankind; humanity.
Câu hỏi thường gặp
มนุษยชาติ nghĩa là gì?
มนุษยชาติ (danh từ) nghĩa là nhân loại, loài người.
มนุษยชาติ đọc thế nào?
มนุษยชาติ đọc là má-nút-sà-yá-châat (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-nut-sa-ya-chat; 5 âm tiết: má (thanh cao), nút (thanh cao), sà (thanh thấp), yá (thanh cao), châat (thanh xuống).