TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

มหึมา

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
má-hʉ̀-maaRTGS ma-hue-ma /ma˦˥.hɯ˨˩.maː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
มะmáthanh caophụ âm thấpหึhʉ̀thanh thấpphụ âm caoมาmaathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความมหึมา (thêm การ/ความ phía trước)

มหึมา nghĩa là khổng lồ.

Nghĩa của มหึมา

Tính từ

  1. Khổng lồ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với มหึมา

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ enormous; huge; immense.

Câu hỏi thường gặp

มหึมา nghĩa là gì?

มหึมา (tính từ) nghĩa là khổng lồ.

มหึมา đọc thế nào?

มหึมา đọc là má-hʉ̀-maa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-hue-ma; 3 âm tiết: má (thanh cao), hʉ̀ (thanh thấp), maa (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.