มหึมา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มหึมา nghĩa là khổng lồ.
Nghĩa của มหึมา
Tính từ
- Khổng lồ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với มหึมา
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ enormous; huge; immense.
Câu hỏi thường gặp
มหึมา nghĩa là gì?
มหึมา (tính từ) nghĩa là khổng lồ.
มหึมา đọc thế nào?
มหึมา đọc là má-hʉ̀-maa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-hue-ma; 3 âm tiết: má (thanh cao), hʉ̀ (thanh thấp), maa (thanh trung).