มหาเศรษฐี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มหาเศรษฐี nghĩa là tỉ phú.
Nghĩa của มหาเศรษฐี
Danh từ
- Tỉ phú.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ person of great wealth (more so than เศรษฐี (sèet-tǐi)); billionaire.
Câu hỏi thường gặp
มหาเศรษฐี nghĩa là gì?
มหาเศรษฐี (danh từ) nghĩa là tỉ phú.
มหาเศรษฐี đọc thế nào?
มหาเศรษฐี đọc là má-hǎa-sèet-tǐi (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-ha-set-thi; 4 âm tiết: má (thanh cao), hǎa (thanh lên), sèet (thanh thấp), tǐi (thanh lên).