มาเก๊า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มาเก๊า nghĩa là ma cao, áo môn.
Nghĩa của มาเก๊า
Danh từ riêng
- Ma Cao, Áo Môn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Macau (a city, special administrative region, and peninsula in China, west of Hong Kong)
Câu hỏi thường gặp
มาเก๊า nghĩa là gì?
มาเก๊า (danh từ riêng) nghĩa là ma cao, áo môn.
มาเก๊า đọc thế nào?
มาเก๊า đọc là maa-gáo (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-kao; 2 âm tiết: maa (thanh trung), gáo (thanh cao).