มีนาคม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มีนาคม nghĩa là tháng ba.
Nghĩa của มีนาคม
Danh từ riêng
- Tháng Ba.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng March (the third month of the year under the Gregorian calendar)
Câu hỏi thường gặp
มีนาคม nghĩa là gì?
มีนาคม (danh từ riêng) nghĩa là tháng ba.
มีนาคม đọc thế nào?
มีนาคม đọc là mii-naa-kom (phiên âm có dấu thanh), RTGS mi-na-khom; 3 âm tiết: mii (thanh trung), naa (thanh trung), kom (thanh trung).