มอริเชียส
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มอริเชียส nghĩa là mô-ri-xơ.
Nghĩa của มอริเชียส
Danh từ riêng
- Mô-ri-xơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Mauritius (a country in the Indian Ocean, east of East Africa and Madagascar); Mauritius (the main island of the country of Mauritius)
Câu hỏi thường gặp
มอริเชียส nghĩa là gì?
มอริเชียส (danh từ riêng) nghĩa là mô-ri-xơ.
มอริเชียส đọc thế nào?
มอริเชียส đọc là mɔɔ-rí-chíias (phiên âm có dấu thanh), RTGS mo-ri-chias; 3 âm tiết: mɔɔ (thanh trung), rí (thanh cao), chíias (thanh cao).