TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

มกร

tên riêng
má-gɔɔnRTGS ma-kon /ma˦˥.kɔːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
มะmáthanh caophụ âm thấpกอนgɔɔnthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

มกร nghĩa là ma kết, nam dương.

Nghĩa của มกร

Danh từ riêng

  1. Ma Kết, Nam Dương, Sơn Dương.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với มกร

Đồng nghĩa

Từ ghép có มกร

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ makara; dragon; nāga; serpent
  • Danh từ riêng (astrology, astronomy) Capricorn

Câu hỏi thường gặp

มกร nghĩa là gì?

มกร (danh từ riêng) nghĩa là ma kết, nam dương.

มกร đọc thế nào?

มกร đọc là má-gɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-kon; 2 âm tiết: má (thanh cao), gɔɔn (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.