TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

มะเร็งเม็ดเลือดขาว

má-reng-mét-lʉ̂ʉat-kǎaoRTGS ma-reng-met-lueat-khao /ma˦˥.reŋ˧.met̚˦˥.lɯa̯t̚˥˩.kʰaːw˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
มะmáthanh caophụ âm thấpเร็งrengthanh trungphụ âm thấpเม็ดmétthanh caophụ âm thấpเลือดlʉ̂ʉatthanh xuốngphụ âm thấpขาวkǎaothanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

มะเร็งเม็ดเลือดขาว nghĩa là lơ xê mi, bệnh bạch cầu.

Nghĩa của มะเร็งเม็ดเลือดขาว

Danh từ

  1. Lơ xê mi, bệnh bạch cầu, máu trắng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ leukemia.

Câu hỏi thường gặp

มะเร็งเม็ดเลือดขาว nghĩa là gì?

มะเร็งเม็ดเลือดขาว (danh từ) nghĩa là lơ xê mi, bệnh bạch cầu.

มะเร็งเม็ดเลือดขาว đọc thế nào?

มะเร็งเม็ดเลือดขาว đọc là má-reng-mét-lʉ̂ʉat-kǎao (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-reng-met-lueat-khao; 5 âm tiết: má (thanh cao), reng (thanh trung), mét (thanh cao), lʉ̂ʉat (thanh xuống), kǎao (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.