มะเร็งเม็ดเลือดขาว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มะเร็งเม็ดเลือดขาว nghĩa là lơ xê mi, bệnh bạch cầu.
Nghĩa của มะเร็งเม็ดเลือดขาว
Danh từ
- Lơ xê mi, bệnh bạch cầu, máu trắng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leukemia.
Câu hỏi thường gặp
มะเร็งเม็ดเลือดขาว nghĩa là gì?
มะเร็งเม็ดเลือดขาว (danh từ) nghĩa là lơ xê mi, bệnh bạch cầu.
มะเร็งเม็ดเลือดขาว đọc thế nào?
มะเร็งเม็ดเลือดขาว đọc là má-reng-mét-lʉ̂ʉat-kǎao (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-reng-met-lueat-khao; 5 âm tiết: má (thanh cao), reng (thanh trung), mét (thanh cao), lʉ̂ʉat (thanh xuống), kǎao (thanh lên).