มัสยิด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มัสยิด nghĩa là nhà thờ hồi giáo, thánh đường.
Nghĩa của มัสยิด
Danh từ
- Nhà thờ Hồi giáo, thánh đường.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với มัสยิด
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mosque.
Câu hỏi thường gặp
มัสยิด nghĩa là gì?
มัสยิด (danh từ) nghĩa là nhà thờ hồi giáo, thánh đường.
มัสยิด đọc thế nào?
มัสยิด đọc là mát-sà-yít (phiên âm có dấu thanh), RTGS mat-sa-yit; 3 âm tiết: mát (thanh cao), sà (thanh thấp), yít (thanh cao).