มอง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มอง nghĩa là coi, nhìn, dòm.
Nghĩa của มอง
Động từ
- Xem, coi.
- Nhìn, dòm, nhòm, ngó.
Từ ghép có มอง
Câu ví dụ với มอง
- คุณกำลังมองอะไรอยู่? Bạn đang nhìn cái gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878768
- ฉันเปิดกล่องและมองเข้าไปข้างใน Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679060
- ทำไมทุกคนมองมาที่ฉัน? Sao ai cũng nhìn tôi thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8714369
- มองมาที่ฉันเมื่อฉันคุยกับคุณ! Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878807
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to watch; to look
Câu hỏi thường gặp
มอง nghĩa là gì?
มอง (động từ) nghĩa là coi, nhìn, dòm.
มอง đọc thế nào?
มอง đọc là mɔɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS mong; 1 âm tiết: mɔɔng (thanh trung).