TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

มอง

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mɔɔngRTGS mong /mɔːŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
มองmɔɔngthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การมอง (thêm การ/ความ phía trước)

มอง nghĩa là coi, nhìn, dòm.

Nghĩa của มอง

Động từ

  1. Xem, coi.
  2. Nhìn, dòm, nhòm, ngó.

Từ ghép có มอง

Câu ví dụ với มอง

  • คุณกำลังมองอะไรอยู่? Bạn đang nhìn cái gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878768
  • ฉันเปิดกล่องและมองเข้าไปข้างใน Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679060
  • ทำไมทุกคนมองมาที่ฉัน? Sao ai cũng nhìn tôi thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8714369
  • มองมาที่ฉันเมื่อฉันคุยกับคุณ! Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878807

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to watch; to look

Câu hỏi thường gặp

มอง nghĩa là gì?

มอง (động từ) nghĩa là coi, nhìn, dòm.

มอง đọc thế nào?

มอง đọc là mɔɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS mong; 1 âm tiết: mɔɔng (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.