ม้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ม้า nghĩa là con ngựa, mã, ngựa.
Nghĩa của ม้า
Danh từ
- Con ngựa, mã.
- Ngựa.
- Ghế dài.
Từ ghép có ม้า
Câu ví dụ với ม้า
- ฉันขี่ม้าได้ Tôi biết cưỡi ngựa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679138
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horse: the mammal Equus caballus of the family Equidae; any of various crabs of the genus Portunus, the family Portunidae; Boeseman croaker: the fish Boesemania microlepis of the family Sciaenidae; seat with legs; bench; knight
- Danh từ riêng (classifier ดวง) (ดาว~) Beta Arietis
- Danh từ mother; also used as a term of address to or title for such person, and used by such person to refer to oneself
Câu hỏi thường gặp
ม้า nghĩa là gì?
ม้า (danh từ) nghĩa là con ngựa, mã, ngựa.
ม้า đọc thế nào?
ม้า đọc là máa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma; 1 âm tiết: máa (thanh cao).