TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ม้า

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
máaRTGS ma /maː˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ม้าmáathanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ตัว

ม้า nghĩa là con ngựa, mã, ngựa.

Nghĩa của ม้า

Danh từ

  1. Con ngựa, mã.
  2. Ngựa.
  3. Ghế dài.

Từ ghép có ม้า

Câu ví dụ với ม้า

  • ฉันขี่ม้าได้ Tôi biết cưỡi ngựa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679138

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ horse: the mammal Equus caballus of the family Equidae; any of various crabs of the genus Portunus, the family Portunidae; Boeseman croaker: the fish Boesemania microlepis of the family Sciaenidae; seat with legs; bench; knight
  • Danh từ riêng (classifier ดวง) (ดาว~) Beta Arietis
  • Danh từ mother; also used as a term of address to or title for such person, and used by such person to refer to oneself

Câu hỏi thường gặp

ม้า nghĩa là gì?

ม้า (danh từ) nghĩa là con ngựa, mã, ngựa.

ม้า đọc thế nào?

ม้า đọc là máa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma; 1 âm tiết: máa (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.