มัน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มัน nghĩa là mỡ, dầu, khoai, củ.
Nghĩa của มัน
Danh từ
- Mỡ.
- Dầu.
Danh từ
- Khoai.
- Củ.
Đại từ
- Nó.
Từ ghép có มัน
Câu ví dụ với มัน
- มันจะไม่มีวันจบ điều này sẽ không bao giờ kết thúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287129
- มันไกลจากที่นี่ไหม? Nó có xa nơi đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878685
- คุณสามารถทำมันได้ Bạn có thể làm nó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695455
- คุณได้มันมาจากไหน? Bạn lấy cái đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8720133
- มันอยู่ใกล้ที่นี่หรือเปล่า Ở gần đây hả? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10101431
- คุณควรปล่อยมันไป Bạn nên cho qua chuyện đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10173743
- มันจะไม่เกิดขึ้น Điều đó sẽ không xảy ra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287142
- มันไม่แปลกใจเลยสำหรับฉัน Nó không làm tôi ngạc nhiên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878704
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fat; grease; oil; tallow
- Tính từ greasy; oily; tasting like coconut milk, fat, oil, etc.; glossy; lustrous; shiny
- Danh từ yam; tuber
- Đại từ a third person pronoun used to refer to a non-human animal/animals: he, she, it, they, etc.; a third person pronoun used to refer to an inanimate thing/things: it, they, etc.; a third person pronoun used to refer to a child/children, younger person/persons, or person/persons of lower status: he, she, it, they, etc.; a third person pronoun used to refer to anyone: he, she, it, they, etc.
- Tính từ fun; enjoyable; pleasing
Câu hỏi thường gặp
มัน nghĩa là gì?
มัน (danh từ, đại từ) nghĩa là mỡ, dầu, khoai, củ.
มัน đọc thế nào?
มัน đọc là man (phiên âm có dấu thanh), RTGS man; 1 âm tiết: man (thanh trung).