TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

มัน

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
man /man˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
มันmanthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ต้น, หัว

มัน nghĩa là mỡ, dầu, khoai, củ.

Nghĩa của มัน

Danh từ

  1. Mỡ.
  2. Dầu.

Danh từ

  1. Khoai.
  2. Củ.

Đại từ

  1. Nó.

Từ ghép có มัน

Câu ví dụ với มัน

  • มันจะไม่มีวันจบ điều này sẽ không bao giờ kết thúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287129
  • มันไกลจากที่นี่ไหม? Nó có xa nơi đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878685
  • คุณสามารถทำมันได้ Bạn có thể làm nó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695455
  • คุณได้มันมาจากไหน? Bạn lấy cái đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8720133
  • มันอยู่ใกล้ที่นี่หรือเปล่า Ở gần đây hả? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10101431
  • คุณควรปล่อยมันไป Bạn nên cho qua chuyện đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10173743
  • มันจะไม่เกิดขึ้น Điều đó sẽ không xảy ra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287142
  • มันไม่แปลกใจเลยสำหรับฉัน Nó không làm tôi ngạc nhiên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878704

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fat; grease; oil; tallow
  • Tính từ greasy; oily; tasting like coconut milk, fat, oil, etc.; glossy; lustrous; shiny
  • Danh từ yam; tuber
  • Đại từ a third person pronoun used to refer to a non-human animal/animals: he, she, it, they, etc.; a third person pronoun used to refer to an inanimate thing/things: it, they, etc.; a third person pronoun used to refer to a child/children, younger person/persons, or person/persons of lower status: he, she, it, they, etc.; a third person pronoun used to refer to anyone: he, she, it, they, etc.
  • Tính từ fun; enjoyable; pleasing

Câu hỏi thường gặp

มัน nghĩa là gì?

มัน (danh từ, đại từ) nghĩa là mỡ, dầu, khoai, củ.

มัน đọc thế nào?

มัน đọc là man (phiên âm có dấu thanh), RTGS man; 1 âm tiết: man (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.