มะเร็งเต้านม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มะเร็งเต้านม nghĩa là ung thư vú.
Nghĩa của มะเร็งเต้านม
Danh từ
- Ung thư vú.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ breast cancer.
Câu hỏi thường gặp
มะเร็งเต้านม nghĩa là gì?
มะเร็งเต้านม (danh từ) nghĩa là ung thư vú.
มะเร็งเต้านม đọc thế nào?
มะเร็งเต้านม đọc là má-reng-dtâo-nom (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-reng-tao-nom; 4 âm tiết: má (thanh cao), reng (thanh trung), dtâo (thanh xuống), nom (thanh trung).