มีครรภ์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มีครรภ์ nghĩa là có thai, có mang thai.
Nghĩa của มีครรภ์
Tính từ
- Có thai, có mang thai, có chửa, nghén.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với มีครรภ์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pregnant
Câu hỏi thường gặp
มีครรภ์ nghĩa là gì?
มีครรภ์ (tính từ) nghĩa là có thai, có mang thai.
มีครรภ์ đọc thế nào?
มีครรภ์ đọc là mii-kan (phiên âm có dấu thanh), RTGS mi-khan; 2 âm tiết: mii (thanh trung), kan (thanh trung).