มือ
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mʉʉRTGS mue
/mɯː˧/ giọng máy của trình duyệt
มือmʉʉthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มือ nghĩa là tay.
Nghĩa của มือ
Danh từ
- Tay.
Từ ghép có มือ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (classifier ข้าง) hand; handlike part of anything: hand, handle, etc.; one who does something with the hand, especially as a profession; gambler; better; (ส้ม~) fingered citron, the plant Citrus medica var. sarcodactylis of the family Rutaceae; the fruit of this plant
Câu hỏi thường gặp
มือ nghĩa là gì?
มือ (danh từ) nghĩa là tay.
มือ đọc thế nào?
มือ đọc là mʉʉ (phiên âm có dấu thanh), RTGS mue; 1 âm tiết: mʉʉ (thanh trung).