มาตรฐาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มาตรฐาน nghĩa là trình độ, tiêu chuẩn.
Nghĩa của มาตรฐาน
Danh từ
- Trình độ, tiêu chuẩn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ standard.
- Tính từ standard.
Câu hỏi thường gặp
มาตรฐาน nghĩa là gì?
มาตรฐาน (danh từ) nghĩa là trình độ, tiêu chuẩn.
มาตรฐาน đọc thế nào?
มาตรฐาน đọc là mâat-dtrà-tǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS mat-tra-than; 3 âm tiết: mâat (thanh xuống), dtrà (thanh thấp), tǎan (thanh lên).