มาก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มาก nghĩa là rất, lắm, nhiều.
Nghĩa của มาก
Phó từ
- Rất, lắm, quá.
- Nhiều.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với มาก
Trái nghĩa
Từ ghép có มาก
- มากไป — Nhiều quá.
Câu ví dụ với มาก
- ฉันอ้วนมาก Tôi quá béo (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878372
- พวกเราเหนื่อยมาก Chúng tôi đã rất mệt mõi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8673105
- คุณเมามาก Bạn say quá rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675908
- แมรี่เป็นเด็กผู้หญิงที่น่ารักมาก Mary là một cô gái rất xinh xắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679114
- ฉันหวังว่าเราจะมีเวลามากขึ้น Tôi ước gì chúng ta có thêm thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8670817
- พวกเราง่วงนอนมากในเช้าวันรุ่งขึ้น Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675885
- คุณควรอ่านหนังสือจำนวนมากในขณะที่คุณยังเด็ก Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717365
- มันคงใช้เวลานานมากสำหรับฉันที่จะอธิบายทุกอย่าง tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878379
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ a lot; much; many; very
Câu hỏi thường gặp
มาก nghĩa là gì?
มาก (phó từ) nghĩa là rất, lắm, nhiều.
มาก đọc thế nào?
มาก đọc là mâak (phiên âm có dấu thanh), RTGS mak; 1 âm tiết: mâak (thanh xuống).