มกราคม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มกราคม nghĩa là tháng giêng, tháng một.
Nghĩa của มกราคม
Danh từ riêng
- Tháng giêng, tháng một.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng January (the first month of the year under the Gregorian calendar)
Câu hỏi thường gặp
มกราคม nghĩa là gì?
มกราคม (danh từ riêng) nghĩa là tháng giêng, tháng một.
มกราคม đọc thế nào?
มกราคม đọc là má-gà-raa-kom (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-ka-ra-khom; 4 âm tiết: má (thanh cao), gà (thanh thấp), raa (thanh trung), kom (thanh trung).