มอนทรีออล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มอนทรีออล nghĩa là mông-rê-an, montréal.
Nghĩa của มอนทรีออล
Danh từ riêng
- Mông-rê-an, montréal.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Montreal (an island on which is situated the largest city in Quebec, Canada)
Câu hỏi thường gặp
มอนทรีออล nghĩa là gì?
มอนทรีออล (danh từ riêng) nghĩa là mông-rê-an, montréal.
มอนทรีออล đọc thế nào?
มอนทรีออล đọc là mɔn-trii-ɔ̂l (phiên âm có dấu thanh), RTGS mon-thri-ol; 3 âm tiết: mɔn (thanh trung), trii (thanh trung), ɔ̂l (thanh xuống).