TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

มาซิโดเนียเหนือ

tên riêng
maa-sí-doo-niia-nʉ̌ʉaRTGS ma-si-do-nia-nuea /maː˧.si˦˥.doː˧.nia̯˧.nɯa̯˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
มาmaathanh trungphụ âm thấpซิsíthanh caophụ âm thấpโดdoothanh trungphụ âm trungเนียniiathanh trungphụ âm thấpเหฺนือnʉ̌ʉathanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

มาซิโดเนียเหนือ nghĩa là bắc ma-xê-đô-ni-a.

Nghĩa của มาซิโดเนียเหนือ

Danh từ riêng

  1. Bắc Ma-xê-đô-ni-a.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với มาซิโดเนียเหนือ

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng North Macedonia (a country on the Balkan Peninsula in Southeastern Europe)

Câu hỏi thường gặp

มาซิโดเนียเหนือ nghĩa là gì?

มาซิโดเนียเหนือ (danh từ riêng) nghĩa là bắc ma-xê-đô-ni-a.

มาซิโดเนียเหนือ đọc thế nào?

มาซิโดเนียเหนือ đọc là maa-sí-doo-niia-nʉ̌ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-si-do-nia-nuea; 5 âm tiết: maa (thanh trung), sí (thanh cao), doo (thanh trung), niia (thanh trung), nʉ̌ʉa (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.