TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

มาตรา

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mâat-dtraaRTGS mat-tra /maːt̚˥˩.traː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
มาดmâatthanh xuốngphụ âm thấpตฺราdtraathanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

มาตรา nghĩa là điều.

Nghĩa của มาตรา

Danh từ

  1. Điều.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với มาตรา

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ system (of units of seize, time, volume, etc.); distinct portion or provision of a law: article, section, etc. Abbreviation: ม. (mɔɔ); the category กก (gòk) for a syllable ended by the sound [k], which is represented by the letter ก (gɔɔ), ข (kɔ̌ɔ), ฃ (kɔ̌ɔ), ค (kɔɔ), ฅ (kɔɔ), or ฆ (kɔɔ); the category กง (gong) for a syllable ended by the sound [ŋ], which is represented by the letter ง (ngɔɔ); the category กด (gòt) for a syllable ended by the sound [t], which is represented by the letter จ (jɔɔ), ฉ (chɔ̌ɔ), ช (chɔɔ), ซ (sɔɔ), ฌ (chɔɔ), ฎ (dɔɔ), ฏ (dtɔɔ), ฐ (tɔ̌ɔ), ฑ (tɔɔ), ฒ (tɔɔ), ด (dɔɔ), ต (dtɔɔ), ถ (tɔ̌ɔ), ท (tɔɔ), ธ (tɔɔ), ศ (sɔ̌ɔ), ษ (sɔ̌ɔ), or ส (sɔ̌ɔ); the category กน (gon) for a syllable ended by the sound [n], which is represented by the letter ญ (yɔɔ), ณ (nɔɔ), น (nɔɔ), ร (rɔɔ), ล (lɔɔ), or ฬ (lɔɔ); the category กบ (gòp) for a syllable ended by the sound [p], which is represented by the letter บ (bɔɔ), ป (bpɔɔ), พ (pɔɔ), ฟ (fɔɔ), or ภ (pɔɔ); the category กม (gom) for a syllable ended by the sound [m], which is represented by the letter ม (mɔɔ)

Câu hỏi thường gặp

มาตรา nghĩa là gì?

มาตรา (danh từ) nghĩa là điều.

มาตรา đọc thế nào?

มาตรา đọc là mâat-dtraa (phiên âm có dấu thanh), RTGS mat-tra; 2 âm tiết: mâat (thanh xuống), dtraa (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.