TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

มี

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
miiRTGS mi /miː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
มีmiithanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การมี, ความมี (thêm การ/ความ phía trước)

มี nghĩa là có, mi.

Nghĩa của มี

Động từ

  1. Có.

Danh từ

  1. Mi.

Từ ghép có มี

Câu ví dụ với มี

  • ฉันมีแมวสองตัว Tôi có hai con mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2905229
  • มีเกาะมากมายในทะเล Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663720
  • คุณมีเพื่อนสนิทกี่คน? Bạn có bao nhiêu bạn thân? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878382
  • ฉันมีเพื่อนไม่กี่คน Tớ có một vài người bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675835
  • มีใครอยู่ที่นี่ไหม? Có ai ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692054
  • ฉันมีแมวสีขาว Tôi có một con mèo trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692208
  • มีใครอยู่บ้านไหม? Có ai ở nhà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8743312
  • ในทะเลมีหมู่เกาะต่าง ๆ มากมาย Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3713305

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to have; to own; to possess; to contain; to include; to consist of; to be composed of; to be; to exist; to come into existence; to happen; to occur; to take place; to cause to exist; to bring into existence; to create; to produce; to make; to write, to compose; to issue, to deliver; to give, to grant
  • Tính từ having possessions; wealthy; rich
  • Danh từ possessions; property; wealth
  • Giới từ having; with
  • Danh từ mi

Câu hỏi thường gặp

มี nghĩa là gì?

มี (động từ, danh từ) nghĩa là có, mi.

มี đọc thế nào?

มี đọc là mii (phiên âm có dấu thanh), RTGS mi; 1 âm tiết: mii (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.