มิเตอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มิเตอร์ nghĩa là cái đo, người đo.
Nghĩa của มิเตอร์
Danh từ
- Cái đo, người đo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meter (measuring device).
Câu hỏi thường gặp
มิเตอร์ nghĩa là gì?
มิเตอร์ (danh từ) nghĩa là cái đo, người đo.
มิเตอร์ đọc thế nào?
มิเตอร์ đọc là mí-dtə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS mi-toe; 2 âm tiết: mí (thanh cao), dtə̂ə (thanh xuống).