มอน
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mɔɔnRTGS mon
/mɔːn˧/ giọng máy của trình duyệt
มอนmɔɔnthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความมอน (thêm การ/ความ phía trước)
มอน nghĩa là dễ nghe, êm tai.
Nghĩa của มอน
Tính từ
- Dễ nghe, êm tai.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với มอน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ core, center, important part
- Tính từ pleasant, enjoyable, fun.; euphonious.
- Danh từ monster
Câu hỏi thường gặp
มอน nghĩa là gì?
มอน (tính từ) nghĩa là dễ nghe, êm tai.
มอน đọc thế nào?
มอน đọc là mɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS mon; 1 âm tiết: mɔɔn (thanh trung).