มวยไทย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มวยไทย nghĩa là muay thái.
Nghĩa của มวยไทย
Danh từ
- Muay Thái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Muay Thai
Câu hỏi thường gặp
มวยไทย nghĩa là gì?
มวยไทย (danh từ) nghĩa là muay thái.
มวยไทย đọc thế nào?
มวยไทย đọc là muai-tai (phiên âm có dấu thanh), RTGS muai-thai; 2 âm tiết: muai (thanh trung), tai (thanh trung).