มันสมอง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มันสมอง nghĩa là óc, não.
Nghĩa của มันสมอง
Danh từ
- Óc, não.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với มันสมอง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brain tissue; brain.; understanding; intellectual power; intelligence; wisdom.; intellectual leader; planner.; very intelligent or brilliant person.
Câu hỏi thường gặp
มันสมอง nghĩa là gì?
มันสมอง (danh từ) nghĩa là óc, não.
มันสมอง đọc thế nào?
มันสมอง đọc là man-sà-mɔ̌ɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS man-sa-mong; 3 âm tiết: man (thanh trung), sà (thanh thấp), mɔ̌ɔng (thanh lên).