มิสซิสซิปปี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มิสซิสซิปปี nghĩa là sông mississippi.
Nghĩa của มิสซิสซิปปี
Danh từ riêng
- Sông Mississippi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Mississippi (a state of the United States); Mississippi, Mississippi River (a major river in the United States, flowing southward from north-central Minnesota through Wisconsin, Iowa, Illinois, Missouri, Kentucky, Tennessee, Arkansas, Minnesota and Louisiana, emptying into the Gulf of Mexico)
Câu hỏi thường gặp
มิสซิสซิปปี nghĩa là gì?
มิสซิสซิปปี (danh từ riêng) nghĩa là sông mississippi.
มิสซิสซิปปี đọc thế nào?
มิสซิสซิปปี đọc là mít-sít-síp-bpîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS mit-sit-sip-pi; 4 âm tiết: mít (thanh cao), sít (thanh cao), síp (thanh cao), bpîi (thanh xuống).