ม้านั่ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ม้านั่ง nghĩa là ghế dài.
Nghĩa của ม้านั่ง
Danh từ
- Ghế dài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bench
Câu hỏi thường gặp
ม้านั่ง nghĩa là gì?
ม้านั่ง (danh từ) nghĩa là ghế dài.
ม้านั่ง đọc thế nào?
ม้านั่ง đọc là máa-nâng (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-nang; 2 âm tiết: máa (thanh cao), nâng (thanh xuống).