มันสำปะหลัง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มันสำปะหลัง nghĩa là sắn, khoai mì.
Nghĩa của มันสำปะหลัง
Danh từ
- Sắn, khoai mì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cassava
Câu hỏi thường gặp
มันสำปะหลัง nghĩa là gì?
มันสำปะหลัง (danh từ) nghĩa là sắn, khoai mì.
มันสำปะหลัง đọc thế nào?
มันสำปะหลัง đọc là man-sǎm-bpà-lǎng (phiên âm có dấu thanh), RTGS man-sam-pa-lang; 4 âm tiết: man (thanh trung), sǎm (thanh lên), bpà (thanh thấp), lǎng (thanh lên).