TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

มหาสมุทรแปซิฟิก

tên riêng
má-hǎa-sà-mùt-bpɛɛ-sí-fìkRTGS ma-ha-sa-mut-pae-si-fik /ma˦˥.haː˩˩˦.sa˨˩.mut̚˨˩.pɛː˧.si˦˥.fik̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
มะmáthanh caophụ âm thấpหาhǎathanh lênphụ âm caoสะsàthanh thấpphụ âm caoหฺมุดmùtthanh thấpphụ âm caoแปbpɛɛthanh trungphụ âm trungซิsíthanh caophụ âm thấpฝิกfìkthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

มหาสมุทรแปซิฟิก nghĩa là thái bình dương.

Nghĩa của มหาสมุทรแปซิฟิก

Danh từ riêng

  1. Thái Bình Dương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Pacific Ocean.

Câu hỏi thường gặp

มหาสมุทรแปซิฟิก nghĩa là gì?

มหาสมุทรแปซิฟิก (danh từ riêng) nghĩa là thái bình dương.

มหาสมุทรแปซิฟิก đọc thế nào?

มหาสมุทรแปซิฟิก đọc là má-hǎa-sà-mùt-bpɛɛ-sí-fìk (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-ha-sa-mut-pae-si-fik; 7 âm tiết: má (thanh cao), hǎa (thanh lên), sà (thanh thấp), mùt (thanh thấp), bpɛɛ (thanh trung), sí (thanh cao), fìk (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.