มิติ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มิติ nghĩa là chiều không gian, chiều.
Nghĩa của มิติ
Danh từ
- Chiều không gian, chiều.
Từ ghép có มิติ
- ตรีโกณมิติ — Lượng giác học, lượng giác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ measurement; -metry.; dimension.; sphere; world; realm.; side; direction; aspect; point (of view).; way; manner; mode.; depth or deepness, as that produced or enhanced by shading or contouring.
Câu hỏi thường gặp
มิติ nghĩa là gì?
มิติ (danh từ) nghĩa là chiều không gian, chiều.
มิติ đọc thế nào?
มิติ đọc là mí-dtì (phiên âm có dấu thanh), RTGS mi-ti; 2 âm tiết: mí (thanh cao), dtì (thanh thấp).