เมถุน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เมถุน nghĩa là song tử, song nam.
Nghĩa của เมถุน
Danh từ riêng
- Song Tử, Song Nam, Song Sinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ copulation; sexual intercourse.
- Danh từ pair; couple.
- Danh từ riêng (astrology, astronomy) Gemini.
Câu hỏi thường gặp
เมถุน nghĩa là gì?
เมถุน (danh từ riêng) nghĩa là song tử, song nam.
เมถุน đọc thế nào?
เมถุน đọc là mee-tǔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS me-thun; 2 âm tiết: mee (thanh trung), tǔn (thanh lên).