มาดริด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มาดริด nghĩa là ma-đrít, ma dịch lý.
Nghĩa của มาดริด
Danh từ riêng
- Ma-đrít, Ma Dịch Lý, Ma Dịch Lí, Ma Lý, Ma Lí, Ma Rí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Madrid (the capital city of Spain); Madrid, Community of Madrid (an autonomous community of Spain); Madrid (a province of the Community of Madrid, Spain)
Câu hỏi thường gặp
มาดริด nghĩa là gì?
มาดริด (danh từ riêng) nghĩa là ma-đrít, ma dịch lý.
มาดริด đọc thế nào?
มาดริด đọc là maa-drìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-drit; 2 âm tiết: maa (thanh trung), drìt (thanh thấp).