มหรสพ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มหรสพ nghĩa là sự hài hước, sự giải trí, giải trí.
Nghĩa của มหรสพ
Danh từ
- Sự hài hước.
- Sự giải trí, giải trí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amusement; entertainment.; series of entertaining performances held on a special occasion.
Câu hỏi thường gặp
มหรสพ nghĩa là gì?
มหรสพ (danh từ) nghĩa là sự hài hước, sự giải trí, giải trí.
มหรสพ đọc thế nào?
มหรสพ đọc là má-hɔ̌ɔ-rá-sòp (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-ho-ra-sop; 4 âm tiết: má (thanh cao), hɔ̌ɔ (thanh lên), rá (thanh cao), sòp (thanh thấp).