Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm ก — trang 2
584 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ก, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 2/3
- กล้องถ่ายวิดีโอglɔ̂ng-tàai-wí-dii-oomáy ghi hình, máy quay
- กล้องวิดีโอglɔ̂ng-wí-dii-oomáy ghi hình, máy quay
- กล้องสนามglɔ̂ng-sà-nǎamống nhòm, ống ngắm
- กล้องสลับลายglɔ̂ng-sà-làp-laaikính vạn hoa
- กล้องสองตาglɔ̂ng-sɔ̌ɔng-dtaaống nhòm, ống ngắm
- กล้องโทรทรรศน์glɔ̂ng-too-rá-tátkính thiên văn, kính viễn vọng
- กล้ามglâamcơ, bắp thịt
- กล้ามเนื้อglâam-nʉ́ʉacơ, bắp thịt
- กล้ามเนื้อโครงร่างglâam-nʉ́ʉa-kroong-râangcơ xương
- กล้าหาญglâa-hǎandũng cảm, mạnh dạn
- กวดgùuatđuổi, rượt
- กวนguuanquấy rầy
- กวมguuamđảo guam
- กวางgwaanghươu, nai
- กวางตุ้งgwaang-dtûngquảng đông, cải thìa
- กวางมูสgwaang-múusnai sừng tấm
- กวาดgwàatquét dọn, quét
- กวีgà-wiithi sĩ, nhà thơ
- กวีนิพนธ์gà-wii-ní-ponthơ ca, thi ca
- กว่าgwàahơn
- กว้างgwâangrộng
- กว้างใหญ่gwâang-yàirộng
- กษัตริย์gà-sàtvua, quân chủ
- กสิกรgà-sì-gɔɔnnông dân
- กสิกรรมgà-sì-gamnông nghiệp
- กอกgɔ̀ɔkô liu
- กองดับเพลิงgɔɔng-dàp-pləəngđội cứu hỏa, trạm cứu hoả
- กองทัพgɔɔng-tápquân đội, lực lượng vũ trang
- กองทัพบกgɔɔng-táp-bòkquân đội, lục quân
- กองทัพอากาศgɔɔng-táp-aa-gàatkhông quân, không lực
- กองทัพเรือgɔɔng-táp-rʉʉahải quân
- กองทุนgɔɔng-tunquỹ
- กองบัญชาการgɔɔng-ban-chaa-gaantổng hành dinh
- กองพลgɔɔng-ponsư đoàn, sư
- กองพันgɔɔng-pantiểu đoàn
- กองร้อยgɔɔng-rɔ́ɔiđại đội
- กอดgɔ̀ɔtôm
- กอริลลาgɔɔ-rin-lâakhỉ đột, đại tinh tinh
- กอล์ฟgɔ́ɔpgôn
- กะgàước lượng, ban, phiên
- กะทันหันgà-tan-hǎnthình lình, đột ngột
- กะทิgà-tínước cốt dừa
- กะบังลมgà-bang-lomcơ hoành
- กะปิgà-bpìmắm tôm
- กะพริบgà-prípnhấp nháy
- กะพรุนgà-prunsứa
- กะลาสีgà-laa-sǐithuỷ thủ, lính thuỷ
- กะหล่ำดอกgà-làm-dɔ̀ɔkbông cải trắng, cải bông trắng
- กะหล่ำปลีgà-làm-bpliicải bắp
- กะเพราgà-praohương nhu tía, é rừng
- กะเม็งgà-mengcỏ mực, cỏ nhọ nồi
- กะเอวgà-eeoeo, eo lưng
- กะโหลกgà-lòoksọ, đầu lâu
- กักgàkcầm giữ, giam
- กักกันgàk-gancách ly, kiểm dịch
- กักขังgàk-kǎngcầm giữ, giam
- กักตัวgàk-dtuuacầm giữ, giam, cách ly
- กังฟูgang-fuuvõ thuật trung quốc, kung fu
- กังหันgang-hǎntua-bin
- กังหันไอน้ำgang-hǎn-ai-náamĐộng cơ tuốc bin hơi nước
- กัญชาgan-chaacần sa
- กัดgàtcắn, đốt, chích
- กันganbảo vệ, nhau
- กันชนgan-chonhãm xung, đỡ va
- กันดารวิถีgan-daa-rá-wí-tǐidân số, dân số kí
- กันยายนgan-yaa-yontháng chín
- กันย์ganxử nữ, thất nữ
- กันและกันgan-lɛ́-gannhau
- กับgàpbẫy, và, với
- กัปตันgàp-dtanthuyền trưởng
- กัมพูชาgam-puu-chaacam-pu-chia, căm bốt
- กัลบกgan-lá-bòkthợ cắt tóc
- กัวลาลัมเปอร์guua-laa-lam-bpəəcát long pha, cu-a-la lăm-pơ
- กัวเตมาลาguua-dtee-maa-laagoa-tê-ma-la
- กั้งgângtôm tít, bề bề
- กาgaaquạ, ấm trà, ấm pha trà
- กากกะรุนgàak-gà-runđá nhám
- กากน้ำตาลgàak-náam-dtaanrỉ mật, rỉ đường
- กากรุนgàak-runđá nhám
- กากาแฟgaa-gaa-fɛɛcà phê nồi
- กากีgaa-giimàu kaki
- กากเพชรgàak-pétkim tuyến
- กางเกงขาสั้นgaang-geeng-kǎa-sânsoóc, quần đùi
- กาชาดgaa-châatchữ thập đỏ
- กาฐมาณฑุgàat-maan-dùcát-man-đu
- กานพลูgaan-pluuđinh hương
- กาน้ำgaa-náamấm đun nước
- กาบหอยแครงgàap-hɔ̌i-krɛɛngbẫy kẹp
- กาบองgaa-bɔngga-bông
- กาบูเวร์ดีgaa-buu-wee-diicáp-ve, cáp ve
- กามgaamham muốn, tham muốn
- กายgaaithân thể, cơ thể
- กายวิภาคศาสตร์gaai-yá-wí-pâak-ká-sàatgiải phẫu học
- การกgaa-rókcách
- การกระจัดgaan-grà-jàtli độ, độ dời
- การกระทำgaan-grà-tamhành động
- การก่อสร้างgaan-gɔ̀ɔ-sâangxây dựng, sự xây dựng
- การขนส่งสาธารณะgaan-kǒn-sòng-sǎa-taa-rá-nágiao thông công cộng
- การขัดกันแห่งผลประโยชน์gaan-kàt-gan-hɛ̀ng-pǒn-bprà-yòotxung đột lợi ích
- การขายgaan-kǎaisự bán
- การคัดเลือกโดยธรรมชาติgaan-kát-lʉ̂ʉak-dooi-tam-má-châatchọn lọc tự nhiên
- การคำนวณgaan-kam-nuuantính toán
- การคืนgaan-kʉʉnsự điều hướng lại
- การคุกคามทางเพศgaan-kúk-kaam-taang-pêetquấy rối tình dục
- การค้าประเวณีgaan-káa-bprà-wee-niisự mại dâm
- การค้ามนุษย์gaan-káa-má-nútbuôn người
- การค้าเสรีgaan-káa-sěe-riithương mại tự do
- การฆ่าตัวตายgaan-kâa-dtuua-dtaaitự sát, tự tử
- การฆ่าล้างเผ่าพันธุ์gaan-kâa-láang-pào-pandiệt chủng
- การจองgaan-jɔɔngđặt, thuê
- การตัดสินใจgaan-dtàt-sǐn-jaiquyết định
- การตั้งอาณานิคมgaan-dtâng-aa-naa-ní-komsự di dân
- การติดเชื้อgaan-dtìt-chʉ́ʉasự nhiễm trùng, sự lây nhiễm
- การต่อต้านยิวgaan-dtɔ̀ɔ-dtâan-yiuChủ nghĩa bài Do Thái
- การต่อต้านอเมริกาgaan-dtɔ̀ɔ-dtâan-à-mee-rí-gaaChủ nghĩa bài Hoa Kì
- การถอดเสียงgaan-tɔ̀ɔt-sǐiangbản sao, sự phiên âm
- การถ่ายภาพgaan-tàai-pâapnhiếp ảnh
- การทดลองgaan-tót-lɔɔngphép kiểm thử, phép kiểm tra, thí nghiệm
- การทรมานgaan-tɔɔ-rá-maannhục hình, sự tra tấn
- การทหารgaan-tá-hǎanquân đội, lực lượng vũ trang
- การทำให้เป็นอาณานิคมgaan-tam-hâi-bpen-aa-naa-ní-komsự di dân
- การทูตgaan-tûutngoại giao
- การท่องเที่ยวgaan-tɔ̂ng-tîaosự du lịch, du lịch
- การนัดหยุดงานgaan-nát-yùt-ngaanđình công, sự bãi công
- การนำเข้าgaan-nam-kâonhập khẩu
- การบวกgaan-bùuakphép cộng
- การบัญชีgaan-ban-chiikế toán
- การบันเทิงgaan-ban-təəngsự giải trí, giải trí
- การบินgaan-binchuyến bay, bay
- การบุกรุกgaan-bùk-rúksự xâm lược, sự xâm chiếm
- การบูชาเทวรูปgaan-buu-chaa-tee-wá-rûupthờ ngẫu tượng
- การบูรgaa-rá-buunlong não, chương não
- การบ้านgaan-bâanbài tập, bài tập về nhà
- การปฏิรูปgaan-bpà-dtì-rûupcải cách
- การปฏิวัติฝรั่งเศสgaan-bpà-dtì-wát-fà-ràng-sèetcách mạng pháp
- การประชุมgaan-bprà-chumhội nghị, hội họp
- การประชุมสุดยอดgaan-bprà-chum-sùt-yɔ̂ɔthội nghị thượng đỉnh
- การประท้วงgaan-bprà-túuangbiểu tình
- การปรับปรุงgaan-bpràp-bprungcải cách
- การปลดปล่อยgaan-bplòt-bplɔ̀igiải phóng, sự giải phóng
- การป้องกันgaan-bpɔ̂ng-ganphòng thủ, phòng ngự
- การป้องกันทางอากาศgaan-bpɔ̂ng-gan-taang-aa-gàatphòng không
- การป้องกันพลเรือนgaan-bpɔ̂ng-gan-pon-lá-rʉʉanphòng thủ dân sự
- การผจญภัยgaan-pà-jon-paimạo hiểm
- การผูกขาดgaan-pùuk-kàatsự độc quyền
- การฝังเข็มgaan-fǎng-kěmchâm cứu
- การพนันgaan-pá-nanđổ bác, đánh bạc
- การพรรณนาgaan-pan-ná-naasự miêu tả, sự mô tả
- การพักรบgaan-pák-róplệnh ngừng bắn, đình chiến
- การพัฒนาgaan-pát-tá-naatiến bộ, sự tiến bộ, sự phát triển
- การพูดgaan-pûutchúc từ
- การฟอกเงินgaan-fɔ̂ɔk-ngənrửa tiền
- การรับรู้gaan-ráp-rúutri giác
- การรุกรานgaan-rúk-raansự xâm lược, sự xâm chiếm, xâm lược
- การร่วมประเวณีgaan-rûuam-bprà-wee-niigiao cấu, giao hợp
- การร่วมเพศgaan-rûuam-pêetsự giao cấu
- การลงทุนgaan-long-tunsự đầu tư
- การลงโทษทางกายgaan-long-tôot-taang-gaainhục hình, trừng phạt thân thể
- การลงโทษทางร่างกายgaan-long-tôot-taang-râang-gaainhục hình, trừng phạt thân thể
- การล้มละลายgaan-lóm-lá-laaiphá sản
- การวิเคราะห์gaan-wí-krɔ́phân tích
- การว่างงานgaan-wâang-ngaansự thất nghiệp
- การศึกษาgaan-sʉ̀k-sǎagiáo dục, dạy dỗ
- การสนทนาgaan-sǒn-tá-naađối thoại, sự hội thoại
- การสมรสgaan-sǒm-róthôn nhân, sự cưới xin
- การสอบgaan-sɔ̀ɔpthi, khảo thí, bài thi
- การสังหารหมู่gaan-sǎng-hǎan-mùuthảm sát, giết người hàng loạt, giết người tập thể
- การสำเร็จความใคร่gaan-sǎm-rèt-kwaam-krâisự thủ dâm
- การสืบพันธุ์gaan-sʉ̀ʉp-pansự sinh sản
- การสื่อสารgaan-sʉ̀ʉ-sǎantruyền thông
- การหลอกลวงsự lừa dối
- การหายใจgaan-hǎai-jaisự hô hấp
- การห้ามgaan-hâamsự cấm, cấm chỉ
- การออกกำลังกายgaan-ɔ̀ɔk-gam-lang-gaaivận động, thể dục
- การุณยฆาตgaa-run-yá-kâatan tử
- การเกิดgaan-gə̀ətsự sinh đẻ
- การเขียนgaan-kǐianchữ viết
- การเข้าเมืองgaan-kâo-mʉʉangsự nhập cư
- การเคลื่อนไหวgaan-klʉ̂ʉan-wǎiphong trào
- การเงินgaan-ngəntài chính
- การเจรจาสันติภาพgaan-jee-rá-jaa-sǎn-dtì-pâapđàm phán hoà bình
- การเชื่อฟังgaan-chʉ̂ʉa-fangsự nghe lời
- การเดินทางgaan-dəən-taangcuộc hành trình, chuyến
- การเมืองgaan-mʉʉangchính trị
- การเรียนรู้ของเครื่องgaan-riian-rúu-kɔ̌ɔng-krʉ̂ʉanghọc máy
- การเรียนรู้เชิงลึกgaan-riian-rúu-chəəng-lʉ́khọc sâu, học cấu trúc sâu
- การเลี้ยวเบนgaan-líao-beennhiễu xạ
- การเลือกตั้งgaan-lʉ̂ʉak-dtângsự bầu cử, tuyển cử
- การเลือกตั้งทั่วไปgaan-lʉ̂ʉak-dtâng-tûua-bpaitổng tuyển cử
- การเลือกปฏิบัติgaan-lʉ̂ʉak-bpà-dtì-bàtphân biệt đối xử, kì thị
- การแข็งตัวขององคชาตgaan-kɛ̌ng-dtuua kɔ̌ɔng ong-ká-châatcương cứng
- การแข่งgaan-kɛ̀ngcuộc thi, trận đấu, trận cầu
- การแข่งขันgaan-kɛ̀ng-kǎncuộc thi, cuộc đua
- การแต่งงานgaan-dtɛ̀ɛng-ngaanđám cưới, hôn nhân, sự cưới xin
- การแถลงข่าวgaan-tà-lɛ̌ɛng-kàaohọp báo
- การแปลgaan-bplɛɛsự thông dịch, phiên dịch
- การแปลภาษาอัตโนมัติgaan-bplɛɛ paa-sǎa àt-dtà-noo-mátdịch máy, dịch thuật máy
- การโกงกินgaan-goong-gintham nhũng, tham ô
- การ์ดgáatthẻ
- กาลgaanthời gian, thời kì, thời kỳ